1. Diễn đàn ĐMC xin chào bạn, hãy đóng góp hết mình những gì bạn có, tham gia nhiệt tình các hoạt động diễn đàn, chúc bạn một ngày mới vui vẻ nhé!

  1. ĐMC-Bin.Pro

    ĐMC-Bin.Pro ™♥ߥñ•••£öñë£ÿ♥™

    Bài viết:
    2,603
    Đã được thích:
    254
    Điểm:
    $356,513
    50.Đột biến thành gen trội biểu hiện
    A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
    B. kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.
    C. ngay ở cơ thể mang đột biến.
    D. ở phần lớn cơ thể.
    51.Đột biến thành gen lặn biểu hiện
    A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.
    B. kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.
    C. ngay ở cơ thể mang đột biến.
    D. ở phần lớn cơ thể.
    52.Điều không đúng về đột biến gen
    A. Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
    B. Đột biến gen có thể có lợi hoắc có hại hoặc trung tính.
    C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
    D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.
    53.Loại đột biến gen không di truyền được qua sinh sản hữu tính là
    A. đột biến xôma.
    B. đột biến tiền phôi.
    C. đột biến giao tử.
    D. đột biến lặn.
    * 54.Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là
    A. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên.
    B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
    C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit.
    D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác.
    55.Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những cành hoa đỏ là kết quả sự biểu hiện của đột biến
    A. xôma.
    B. lặn.
    C. giao tử.
    D. tiền phôi.
    56.Nguyên nhân gây đột biến gen do

    1. sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.
    2. sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.
    3. sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.
    4. tác nhân vật lí, tác nhân hoá học.
    57.Đột biến gen có các dạng

    1. mất, thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.
    2. mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.
    3. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.
    4. thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.

    58.Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí

    1. đầu gen.
    2. giữa gen.
    3. 2/3 gen.
    4. cuối gen.
    59.Đột biến thêm cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc gen ở vị trí
    A. đầu gen.

    1. giữa gen.
    C. 2/3 gen.
    D. cuối gen.
    60.Đột biến thêm cặp nuclêôtit trong gen
    A. làm cho gen trở nên dài hơn so với gen ban đầu.
    B. có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu.
    C. tách thành hai gen mới bằng nhau.
    D. có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu
    61.Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong gen
    A. làm cho gen có chiều dài không đổi.
    B. có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu..
    C. làm cho gen trở nên dài hơn gen ban đầu
    D. có thể làm cho gen trở nên dài hoặc ngắn hơn gen ban đầu
    62.Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit trong gen
    A. có thể làm cho gen có chiều dài không đổi, làm cho gen trở nên ngắn hoặc dài hơn so với gen ban đầu.
    B. có thể làm cho gen trở nên ngắn hơn so với gen ban đầu..
    C. tách thành hai gen mới.
    D. thay đổi toàn bộ cấu trúc gen.
    * 63.Đột biến đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit trong gen

    1. gây biến đổi ít nhất tới một bộ ba.
    2. gây biến đổi ít nhất tới 2 bộ ba.
    3. không gây ảnh hưởng.
    4. thay đổi toàn bộ cấu trúc của gen.
    * 64.Guanin dạng hiếm kết cặp với timin trong tái bản tạo nên

    1. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau.
    2. đột biến A-T"G-X.
    3. đột biến G-X" A-T.
    4. sự sai hỏng ngẫu nhiên.
    65.Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến
    A. mất một cặp nuclêôtit.
    B. thêm một cặp nuclêôtit.
    C. thay thế một cặp nuclêôtit.
    D. đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
    66.Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch mới đang tổng hợp sẽ tạo nên đột biến
    A. mất một cặp nuclêôtit.
    B. thêm một cặp nuclêôtit.
    C. thay thế một cặp nuclêôtit.
    D. đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
    67.Liên kết giữa các bon số 1 của đường pentôzơ và ađênin ngẫu nhiên gây

    1. đột biến thêm A.
    2. đột biến mất A.
    3. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau.
    4. đột biến A-T"G-X.
    * 68.Tác nhân hoá học như 5- brômuraxin là chất đồng đẳng của timin gây
    A. đột biến thêm A.

    1. đột biến mất A.
    2. nên 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau.
    3. đột biến A-T"G-X.
    69.Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại(UV) tạo
    A. đột biến thêm A.

    1. đột biến mất A.
    2. ra đimetimin tức 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau.
    3. đột biến A-T"G-X.
    70.Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ
    A. tăng 1.
    B. tăng 2.
    C. giảm 1.
    D. giảm 2.
    71.Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T thì số liên kết hyđrô sẽ
    A. tăng 1.
    B. tăng 2.
    C. giảm 1.
    D. giảm 2.
    * 72.Trường hợp đột biến liên quan tới 1 cặp nuclêôtit làm cho gen cấu trúc có số liên kết hy đrô không thay đổi so với gen ban đầu là đột biến
    A. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit.
    B. đảo vị trí hoặc thay thế cặp nuclêôtit cùng loại.
    C. đảo vị trí hoặcthêm 1 cặp nuclêôtit.
    D. thay thế cặp nuclêôtit.

    * 73.Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau về axit amin thứ 80. Gen cấu trúc đã bị đột biến dạng
    A. thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác hoặc đảo vị trí ở bộ ba thứ 80.
    B. đảo vị trí cặp nuclêôtit ở vị trí 80.
    C. thêm 1 cặp nuclêôtit vào vị trí 80.
    D. mất cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80.
    74.Dạng đột biến thay thế nếu xảy ra trong một bộ ba từ bộ 3 mã hoá thứ nhất đến bộ 3 mã hoá cuối cùng trước mã kết thúc có thể
    A. làm thay đổi toàn bộ axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp.
    B. không hoặc làm thay đổi 1 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp.
    C. làm thay đổi 2 axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp..
    D. làm thay đổi một số axitamin trong chuỗi pôlypép tít do gen đó chỉ huy tổng hợp.
    75.Có loại đột biến gen thay thế cặp nuclêôtit nhưng không làm ảnh hưởng đến mạch pôlypép tit do gen đó chỉ huy tổng hợp

    1. liên quan tới 1 cặp nuclêôtit.
    2. đó là đột biến vô nghĩa không làm thay đổi bộ ba.
    3. đó là đột biến trung tính.
    4. đó là đột biến trung tính.
    76. Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là
    A. mất 1 cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit.
    B. mất 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
    C. thay thế 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
    D. đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
    77.Một prôtêin bình thường có 398 axitamin. Prôtêin đó bị biến đổi do có axitamin thứ 15 bị thay thế bằng một axitamin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là
    A. thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.
    B. đảo vị trí hoặc thêm nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.
    C. mất nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.
    D. thay thế hoặc đảo vị trí nuclêôtit ở bộ ba mã hoá axitamin thứ 15.
    78.Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

    1. làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể sinh vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen.
    2. làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
    3. làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin.
    4. gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ.
    79.Gen lặn biểu hiện kiểu hình khi
    A. ở trạng thái đồng hợp lặn hoặc chỉ có một alen (thể khuyết nhiễm) trong tế bào lưỡng bội, chỉ có một alen ở đọan không tương đồng của cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, sinh vật nhân sơ.
    B. chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO).
    C. chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội, sinh vật nhan sơ.
    D. chỉ có một alen ở đoạn không tương đồng của cặp XY (hoặc XO), chỉ có một alen ở cơ thể mang cặp NST bị mất đoạn có alen trội tương ứng; ở thể đơn bội.
    *80.Một gen có 3000 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 10,11,12 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp
    A. mất một axitamin.
    B. thay thế một axitamin khác.
    C. thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin.
    D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.
    81.Một gen có 1500 nuclêôtit đã xảy ra đột biến cặp nuclêôtit thứ 10(A- T) chuyển thành cặp(G- X) trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp
    A. mất một axitamin.
    B. thay thế một axitamin khác.
    C. thay đổi toàn bộ cấu trúc của prôtêin.
    D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.
    82.Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9, 11, 16 trong gen, chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp
    A. mất một axitamin.
    B. thay thế một axitamin khác.
    C. mất một axitamin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axitamin mới.
    D. thayđổi các axitamin tương ứng với vị trí đột biến trở đi.
    83.Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì

    1. làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quần thể có số lượng đủ lớn..
    2. tổng đột biến trong quần thể có số lượng lớn nhất.
    3. đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng.
    4. là những đột biến nhỏ.
    84.Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ

    1. chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin.
    2. phân tử ADN dạng vòng.
    3. phân tử ADN liên kết với prôtêin.
    4. phân tử ARN.
    85.Ở một số vi rút, NST là
    1.chỉ là phân tử ADN mạch kép hay mạch đơn hoặc ARN.
    2.phân tử ADN dạng vòng.
    3.phân tử ADN liên kết với prôtêin.
    4.phân tử ARN.
    86.Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin

    1. dạng hitstôn.
    2. cùng các en zim tái bản.
    3. dạng phi histôn.
    4. dạng hitstôn và phi histôn.
    87.Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ

    1. trung gian.
    2. trước.
    3. giữa.
    4. sau.
    88.Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng

    1. đã tự nhân đôi.
    2. xoắn và co ngắn cực đại.
    3. tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
    4. chưa phân ly về các cực tế bào.
    89.Kỳ trước mỗi nhiễm sắc thể ở dạng sợi

    1. mảnh và bắt đầu đóng xoắn.
    2. đóng xoắn và co ngắn cực đại.
    3. mảnh và bắt đầu dãn xoắn.
    4. dãn xoắn nhiều.
    90.Kỳ giữa mỗi nhiễm sắc thể

    1. ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn.
    2. đóng xoắn và co ngắn cực đại.
    3. ở dạng sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn.
    4. dãn xoắn nhiều.
    91.Kỳ sau mỗi nhiễm sắc thể

    1. ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn.
    2. đóng xoắn và co ngắn cực đại.
    3. bắt đầu dãn xoắn.
    4. dãn xoắn nhiều.
    92.Kỳ cuối mỗi nhiễm sắc thể

    1. ở dạng sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn.
    2. đóng xoắn và co ngắn cực đại.
    3. ở dạng sợi mảnh và bắt đầu dãn xoắn.
    4. dãn xoắn nhiều.
    *93.Mỗi nhiễm sắc thể chứa một phân tử ADN dài gấp hàng ngàn lần so với đường kính của nhân tế bào do

    1. ADN có khả năng đóng xoắn.
    2. sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau.
    3. ADN cùng với prôtêin hitstôn tạo nên các nuclêôxôm.
    4. có thể ở dạng sợi cực mảnh.
    94.Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể
    A. thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    B. thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    C. thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
    D. giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.
    *95.Một nuclêôxôm gồm

    1. một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
    2. phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
    3. phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
    4. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
    96.Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

    1. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
    2. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
    3. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
    4. crômatít, đường kính 700 nm.
    97.Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
    A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.

    1. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
    2. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
    3. crômatít, đường kính 700 nm.
    98.Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là

    1. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
    2. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
    3. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
    4. crômatít, đường kính 700 nm.
    99.Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
    A. Phân tử ADN ===> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ===> sợi cơ bản ===> sợi nhiễm sắc ===> crômatit
    B. Phân tử ADN ===>sợi cơ bản ===> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ===> sợi nhiễm sắc ===> crômatit
    C. Phân tử ADN ===> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ===> sợi nhiễm sắc ===> sợi cơ bản ===> crômatit
    D. Phân tử ADN ===> sợi cơ bản ===> sợi nhiễm sắc ===> đơn vị cơ bản nuclêôxôm ===> crômatit
    100.Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng
    A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
    B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
    C. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
    D.crômatít, đường kính 700 nm.
    data-ad-format="auto">
    quangpham thích bài này.

Chia sẻ trang này