1. Diễn đàn ĐMC xin chào bạn, hãy đóng góp hết mình những gì bạn có, tham gia nhiệt tình các hoạt động diễn đàn, chúc bạn một ngày mới vui vẻ nhé!

  1. ĐMC-Bin.Pro

    ĐMC-Bin.Pro ™♥ߥñ•••£öñë£ÿ♥™

    Bài viết:
    2,604
    Đã được thích:
    254
    Điểm:
    $356,548
    I. BÀI TẬP DI TRUYỀN BIẾN DỊ
    1. Công thức cần nhớ:
    A. ADN/GEN
    Gọi: N là tổng số lượng nucleotit của gen
    L là chiều dài của gen
    M là khối lượng gen
    C: số chu kì xoắn (vòng xoắn)
    - Gen gồm 2 mạch, chiều dài 2 mạch bằng nhau.
    Ta có: Số lượng A = T
    G = X
    =>A + T + G + X = N ↔ 2A + 2G = N.

    =>A + G = T + X = N/2

    + Số nu mỗi loại ở mạch 1 bằng số nu bổ sung ở mạch 2:
    A1 = T2; T1 = A2; G1 = X2; X1 = G2.

    + Đối với cả 2 mạch: Số nu mỗi loại của ADN là tổng số nu loại đó ở 2 mạch:
    A = T = A1 + A2 = A1 + T1 = A2 + T2 = T1 + T2
    + Khi tính tỉ lệ: %A + %G = 50%.

    [​IMG]

    - Tính số liên kết hiđrô trong gen: H = 2A + 3G Hoặc H = 2T + 3X
    - Tính số nuclêôtit tự do cần dùng:
    + Gọi k là lần tự sao (nhân đôi) của ADN:
    1 ADN mẹ qua 1 lần tự sao (tự nhân đôi) tạo ra: 2 = 21 ADN con.
    1 ADN mẹ qua 2 lần tự sao (tự nhân đôi) tạo ra: 4 = 22 ADN con.
    1 ADN mẹ qua 3 lần tự sao (tự nhân đôi) tạo ra: 8 = 23 ADN con.
    + Vậy số ADN con được tạo ra qua k đợt nhân đôi: 2^k.
    + Dù ở đợt tự nhân đôi nào, trong số ADN con tạo ra từ 1 ADN ban đầu vẫn có 2 ADN con mà mỗi ADN con này có chứa 1 mạch cũ của ADN mẹ. Vì vậy, số ADN con còn lại có cả 2 mạch cấu thành hoàn toàn từ môi trường tự do: Số ADN con có 2 mạch đều mới (số ADN con hoàn toàn mới): 2^k – 2.

    [​IMG]

    D. ĐỘT BIẾN GEN
    - Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
    => Tổng số nu trên gen không đổi,
    Chiều dài gen không đổi.
    Liên kết hiđrô thay đổi tăng lên 1.
    Số nu A = T: giảm 1 nu.
    Số nu G = X: tăng 1 nu
    Ảnh hưởng 1 a.a của prôtêin

    - Thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T
    =>Tổng số nu trên gen không đổi,
    Chiều dài gen không đổi.
    Liên kết hiđrô thay đổi giảm 1.
    Số nu A = T: tăng 1 nu.
    Số nu G = X: giảm 1 nu
    Ảnh hưởng 1 a.a của prôtêin.

    - Mất 1 cặp nu A-T:
    =>Tổng số nu trên gen giảm 2 nu,
    Chiều dài gen giảm.
    Liên kết hiđrô giảm 2.
    Số nu A = T: giảm 1.
    Số nu G = X: không đổi
    Gây dịch khung mã di truyền, ảnh hưởng đến nhiều a.a; gây hậu quả nặng nề nhất.

    - Thêm 1 cặp nu A-T:
    =>Tổng số nu trên gen tăng 2 nu,
    Chiều dài gen tăng.
    Liên kết hiđrô tăng 2.
    Số nu A = T: tăng 1.
    Số nu G = X: không đổi
    Gây dịch khung mã di truyền, ảnh hưởng đến nhiều a.a; gây hậu quả nặng nề nhất.
    - Mất hoặc Thêm một cặp G – X: Suy luận tượng tự.

    E. ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC THỂ.
    - Đột biến cấu trúc NST: mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, lặp đoạn.
    - Đột biến số lượng NST:
    + Đột biến lệch bội: đột biến về số lượng ở 1 hoặc vài cặp NST tương đồng trong tề bào:
    Tế bào bình thường: 2n
    .Thể một: 2n -1.
    .Thể một kép: 2n -1-1
    .Thể ba: 2n +1.
    .Thể ba kép: 2n +1+1
    .Thể bốn: 2n + 2.
    .Thể không : 2n -2.
    + Đột biến đa bội:
    .Đa bội chẵn: 4n, 6n, 8n.
    .Đa bội lè: 3n, 5n, 7n...
    .Dị đa bội: 2 nguồn khác nhau (thể song nhị bội 4n)
    - Cách viết giao tử của thể lệch bội và tứ bội (đa bội lẻ 3n không cho giao tử được)

    + Thể lệch bội 2n +1: (dùng sơ đồ tam giác)
    .Thể AAA: cho 2 loại giao tử: 1/2A : 1/2AA = 3A : 3AA.
    .Thể AAa: cho 4 loại giao tử: 1a: 2A: 1AA: 2Aa.
    .Thể Aaa: cho 4 loại giao tử: 1A: 2a: 1aa: 2Aa.
    .Thể aaa: cho 2 loại giao tử: 3a : 3aa.

    + Thể tứ bội 4n: (dùng sơ đồ tứ giác)
    .Thể tứ bội AAAA: cho 1 loại giao tử 2n = AA
    .Thể tứ bội AAaa: cho 3 loại giao tử : 1/6 AA: 4/6Aa: 1/6aa.
    .Thể tứ bội Aaaa: cho 2 loại giao tử : 3/6Aa: 3/6aa.
    .Thể tứ bội AAAa: cho 2 loại giao tử : 3/6AA: 3/6Aa
    .Thể tứ bội aaaa: cho 1 loại giao tử 2n = aa

    2. BÀI TẬP VẬN DỤNG:
    http://thptxuanloc.com/forum/showthread.php?t=2819
    data-ad-format="auto">
  2. hacobi1102

    hacobi1102 Administrator

    Bài viết:
    4,042
    Đã được thích:
    125
    Điểm:
    $460,675
    DI TRUYỀN HỌC
    Chương I – Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị
    BÀI 1: GEN – MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN



    Câu 1. /

    Nguyên tắc bán bảo toàn có nghĩa là

    a Phân tử ADN con được tạo thành có một nửa giống phân tử ADN mẹ

    b Phân tử ADN được tạo thành có 1 nửa đoạn có trình tự giống ADN mẹ

    c ADN con có 1 mạch có nguồn gốc từ ADN mẹ, mạch còn lại từ môi trường

    d 1 nửa số phân tử ADN con tạo ra có trình tự giống ADN mẹ

    Câu 2. /

    Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa

    a ARN hoặc prôtêin

    b ARN hoặc polipeptit

    c ADN hoặc prôtêin

    d ADN hoặc ARN

    Câu 3. /

    Bộ gen của vi khuẩn nằm ở cấu trúc nào

    a ARN

    b Plasmit

    c ADN dạng vòng

    d ADN thẳng

    Câu 4. /

    Những đoạn không mã hóa axit amin trên gen được gọi là

    a Vùng kết thúc

    b Intrôn

    c Vùng khởi đầu

    d Exôn

    Câu 5. / Trong các bộ 3 sau bộ 3 nào qui định axit amin Metiônin

    a AUG

    b UAA

    c UAG

    d UGA

    Câu 6. / Giai đoạn tổng hợp ADN mới trong quá trình tái bản ADN chịu sự điều khiển

    của enzim nào

    a ADN-restrictaza

    b ADN-polimeraza

    c ADN-ligaza

    d ADN-Toipoisomeraza

    Câu 7. / Bazơ nitric gắn với đường đêôxiribô trong cùng một nuclêôtit ở vị trí cacbon
    số

    a 4’

    b 3’

    c 1’

    d 2’

    Câu 8. / Đặc điểm của các vòng xoắn trong ADN là

    a Có số cặp nuclêôtit khác nhau

    b Luôn chứa một loại đơn phân nhất định

    c Lặp đi lặp lại mang tính chu kỳ

    d Có chiều dài tương đương với chiều dài của 20 nuclêôtit

    Câu 9. / Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào
    sau đây

    a Bazơ nitric loại timin

    b Bazơ nitric loại uraxin

    c Đường đêôxiribô

    d Axit phôtphoric

    Câu 10. / Một gen có chứa 1198 liên kết hoá trị giữa các nuclêôtit thì có khối lượng
    bằng bao nhiêu

    a 621000 đơn vị cacbon

    b 720000 đơn vị cacbon

    c 480000 đơn vị cacbon

    d 360000 đơn vị cacbon

    Câu 11. / Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin.

    Khối lượng của gen bằng



    a 540000 đơn vị cacbon

    b 720000 đơn vị cacbon

    c 360000 đơn vị cacbon

    d 900000 đơn vị cacbon

    Câu 12. / Phát biểu nào dưới đây không đúng

    a Các liên kết hóa trị giữa các nu trong chuỗi pôlinu là các liên kết bền vững do đó các tác

    nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của ADN

    b Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể

    c Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

    d Việc lắp ghép các nuclêotit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo

    cho thông tin di truyền được sao chép lại một cách chính xác


    Câu 13. / Một gen nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong

    đó có 20% ađênin. Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là

    a 2130 liên kết

    b 3120 liên kết

    c 2310 liên kết

    d 1230 liên kết

    Câu 14. / Thành phần nguyên tố cấu tạo nên ADN bao gồm

    a C, H, O, S

    b C, H, O, N, S

    c C, H, O, N, P

    d C, H, O, N

    Câu 15. / Mục đích của tự nhân đôi ADN là

    a Chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtêin trong tế bào

    b Làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào

    c Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

    d Tạo ra nhiều tế bào mới

    Câu 16. / Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung

    a A + G có số lượng bằng T + X

    b A + T có số lượng ít hơn G + X

    c A = T = G = X

    d A + G có số lượng nhiều hơn T + X

    Câu 17. / ADN không thực hiện chức năng nào sau đây

    a Bảo quản thông tin di truyền

    b Chứa nhiễm sắc thể

    c Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

    d Chứa gen mang thông tin di truyền

    Câu 18. / Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào

    sau đây


    a Loại bazơ nitric ađênin

    b Loại axit trong đơn phân

    c Loại bazơ nitric guanin

    d Phân tử đường trong đơn phân

    Câu 19. / ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào

    a Chỉ có ở bào quan

    b Chỉ có ở trong nhân

    c Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan

    d Màng tế bào

    Câu 20. / Trong tế bào sống, gen có thể có ở vị trí nào

    a Ở bất kỳ đâu có ADN

    b Chỉ ở tế bào chất

    c Gắn trên mảng sinh chất

    d Chỉ ở NST

    Câu 21. / Trong tế bào nhân thực gen không có ở

    a Ti thể

    b Nhiễm sắc thể

    c Trung thể

    d Lục lạp

    Câu 22. / Gen phân mảnh có đặc tính là

    a Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi

    b Do các đoạn Ôkazaki gắn lại

    c Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa

    d Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục

    Câu 23. / Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân

    thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn


    a Ở tế bào nhân sơ dài hơn

    b Ở tế bào nhân thực dài hơn

    c Dài bằng nhau

    d Lúc hơn, lúc kém tùy loài

    Câu 24. / Mã di truyền là

    a Thành phần các axit amin qui định tính trạng

    b Trình tự nu mã hóa cho axit amin

    c Số lượng Nu mã hóa cho axit amin

    d Toàn bộ các nu và axit amin ở tế bào

    Câu 25. / Bộ 3 mở đầu của sinh vật nhân thực là

    a AGG

    b UGA

    c UAG

    d AUG

    Câu 26. / Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm

    a 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

    b Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau

    c Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã

    d 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba

    Câu 27. / Dấu hiệu để nhận biết mạch gốc là

    a Mạch bên trái, chiều 3' - 5'

    b Mạch ở phía trên, chiều 5' - 3

    c Có codon mở đầu là 3' XAT 5'

    d Có codon mở đầu là 5' XAT 3'

    Câu 28. / Trên ADN, mã di truyền được đọc như thế nào

    a Từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 ở 2 mạch

    b Từ giữa gen sang 2 đầu, theo từng bộ 3

    c Từ điểm bất kì, theo từng bộ 3 trên mạch gốc

    d Từ 1 điểm xác định, theo từng bộ 3 ở mỗi mạch

    Câu 29. / Đầu 5' và 3' của chuỗi ADN có ý nghĩa gì?

    a Đầu 5' có đường 5C, còn đầu 3' không có

    b Đầu 5' có 5C tự do, đầu 3' có 3C tự do

    c 5' là C5 của đường gắn với nhóm P tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do

    d 5' là C5 của photphat gắn với đường tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do

    Câu 30. / Gen có 2 mạch đối song song thì mạch bổ sung với mạch gốc là

    a Mạch có chiều 3' - 5'

    b Mạch có mã khởi đầu là 5' ATG 3'

    c Mạch có mã khởi đầu là 3' ATG 5'

    d Mạch có chiều 5' - 3'

Chia sẻ trang này

Từ khóa tìm kiếm:

  1. các dạng bài tập sinh học lop 12

    ,
  2. phuong phap giai bai tap chuong co che di truyen va bien di

    ,
  3. bài tập sinh về di truyền biến dị

    ,
  4. cách giai bai tap ve di truyen va bien di,
  5. cac dang bai tap bien di