1. Diễn đàn ĐMC xin chào bạn, hãy đóng góp hết mình những gì bạn có, tham gia nhiệt tình các hoạt động diễn đàn, chúc bạn một ngày mới vui vẻ nhé!

  1. thaotunA3

    thaotunA3 Chém Gió Thần

    Bài viết:
    1,941
    Đã được thích:
    112
    Điểm:
    $18,260
    CHƯƠNG III: VIRUT VÀ BỆNH TRUYỀN NHIỄM
    Câu 1: Đơn vị đo kích thước của virut là:
    A. Nanômet (nm).
    B. Micrômet ( µm) .
    C. Milimet ( mm ).
    D. Cả A, B .C.
    Câu 2: Điều sau đây đúng khi nói về virut là:
    A. Là dạng sống đơn giản nhất.
    B. Không có cấu tạo tế bào.
    C. Có lối sống kí sinh bắt buộc.
    D. Cả A, B, C.
    Câu 3: Phagơ là dạng virut sống kí sinh ở:
    A. Thực vật.
    B. Động vật.
    C. Người.
    D. Vi sinh vật.
    Câu 4: Lần đầu tiên virut phát hiện trên:
    A. Cây dâu tây.
    B. Cây cà chua.
    C. Cây thuốc lá.
    D. Cây đậu Hà lan
    Câu 5:Virut sau đây có chứa ADN trong bộ gen là:
    A. Virut gây bệnh khảm thuốc lá.
    B. Virut kí sinh trên E. Coli.
    C. Virut HIV.
    D. Virut gây bệnh cúm gia cầm.
    Câu 6: Giai đoạn phagơ bám trên bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể thích hợp với thụ thể của tế bào chủ được gọi là:
    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. B. Giai đoạn xâm nhập.
    C. C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 7: Giai đoạn bộ gen của phagơ điều khiển bộ máy di truyền của tế bào chủ tổng hợp ADN và vỏ capsit cho mình được gọi là:
    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. B. Giai đoạn xâm nhập .
    C. C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 8: Giai đoạn bao đuôi của phagơ co lại đẩy bộ gen của nó chui vào trong tế bào chủ gọi là:
    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. B. Giai đoạn xâm nhập.
    C. C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 9: Giai đoạn vỏ capsit bao lấy ADN, các bộ phận như đĩa gốc gắn với nhau tạo thành phagơ mới được gọi là:
    A. Giai đoạn hấp thụ.
    B. B. Giai đoạn xâm nhập.
    C. C. Giai đoạn tổng hợp.
    D. D. Giai đoạn lắp ráp.
    Câu 10: Virut sau đây có chứa ARN trong bộ gen là:
    A. Virut gây khảm ở dưa chuột.
    B. Virut gây bệnh vàng cây ở lúa mạch.
    C. Virut Ađênô.
    D. Cả 3 loại virut trên.
    Câu 11: Ở giai đoạn xâm nhập của virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
    A. Virut bám trên bề mặt tế bào chủ.
    B. B. Axít nuclêic của virut được đưa vào tế bào chủ.
    C. Thụ thể của virut liên kết với thụ thể của TB chủ.
    D.Virut di chuyển vào nhân của TB chủ.
    Câu 12: Sau khi được sinh sản ra virut rời tế bào chủ ở giai đoạn sau đây?
    A. Giai đoạn tổng hợp.
    B. Giai đoạn lắp ghép.
    C. Giai đoạn phóng thích.
    D. Giai đoạn xâm nhập.
    Câu 13: Hiện tượng virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường gọi là hiện tượng:
    A. Tiềm tan.
    B. Sinh tan.
    C. Hòa tan.
    D. Tan rã.
    Câu 14: Các bệnh cơ hội xuất hiện ở người bị nhiễm HIV vào giai đoạn nào sau đây?
    A. Giai đoạn sơ nhiễm.
    B. Giai đoạn nhiễm không triệu chứng.
    C. Giai đoạn biểu hiện triệu chứng.
    D. Cả 3 giai đoạn trên.
    Câu 15: Bệnh nào sau đây không phải do virut gây ra:
    A. Bại liệt.
    B. Lang ben.
    C. Viêm gan B.
    D. Quai bị.
    Câu 16: Hiện nay người ta đã phát hiện bao nhiêu loại thể thực khuẩn( Phagơ )?
    A. 1000 loại.
    B. 1500 loại.
    C. Khoảng 2000 loại.
    D. Khoảng 3000 loại.
    Câu 17: Trong các bệnh liệt kê dưới đây, bệnh do virut gây ra là:
    A. Viêm não nhật bản.
    B. Thương hàn.
    C. Uốn ván.
    D. Dịch hạch.
    Câu 18: Hoocmôn insulin được sử dụng để điều trị bệnh nào dưới đây?
    A. Suy dinh dưỡng ở trẻ em.
    B. Bệnh tiểu đường.
    C. Bệnh bướu cổ.
    D. Chậm phát triển trí tụê.
    Câu 19: Trong kỹ thuật di truyền virut đựơc ứng dụng để:
    A. Làm thể truyền để chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận.
    B. Kết hợp với phân tử ADN của tế bào cho.
    C. Kết hợp với phân tử ADN của tế bào nhận.
    D. Cắt bỏ một đoạn gen nào đó của tế bào nhận.
    Câu 20: Đối với con người, virut có thể có tác hại nào sau đây?
    A. Là vật trung gian truyền bẹnh nguy hiểm.
    B. B. Phân giải và làm ôi thiu thức ăn hàng ngày.
    C. Là tác nhân gây ra nhiều bệnh nguy hiểm.
    D. Cả 3 tác hại trên.
    Câu 21: Bệnh truyền nhiễm là bệnh:
    A. Lây lan từ cơ thể này sang cơ thể khác.
    B. B. Có thể do vi khuẩn và virut gây ra.
    C. Có thể do nấm và động vật nguyên sinh gây ra.
    D. Cả A, B, C.
    Câu 22: Điểm nào đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu:
    A. Loại miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh .
    B. B. Xuất hiện sau khi bị bệnh và tự khỏi.
    C. Xuất hiện sau khi được tiêm vacxin vào cơ thể.
    D. Cả A, B, C.
    Câu 23: Yếu tố nào sau đây không phải của miễn dịch không đặc hiệu?
    A. Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.
    B. Các dịch tiết của cơ thể như: dịch nước mắt, dịch vị, nước bọt…
    C. Huyết thanh chứa kháng thể dùng tiêm để điều trị bệnh.
    D. Các đại thực bào và bạch cầu trung tính trong cơ thể.
    Câu 24: Nhóm miễn dịch sau đây thuộc loại miễn dịch đặc hiệu:
    A. Miễn dịch tế bào và miễn dịch tự nhiên.
    B. B. Miễn dịch thể và miễn dịch tế bào.
    C. Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch dịch thể.
    D. Miễn dịch tế bào và miễn dịch bẩm sinh .
    Câu 25:Virut là:
    A. Một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào.
    B. Chỉ có vỏ là prôtêin và lõi axit nuclêic.
    C. Sống kí sinh bắt buộc,
    D. Cả A, B, C..
    Câu 26: Virut ở người và động vật có bộ gen:
    A. ADN.
    B. ARN.
    C. ADN hoặc ARN.
    D. ADN và ARN.
    Câu 27: Virut có cấu tạo:
    A. Có vỏ prôtêin và axit nuclêic, có thể có vỏ ngoài.
    B. Có vỏ prôtêin và ADN.
    C. Có vỏ prôtêin và ARN.
    D. Có vỏ prôtêin , ARN và có thể có vỏ ngoài.
    Câu28:Hãy chọn câu đúng:
    A. Người ta tìm thấy HIV trong máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo của người nhiễm loại virut này.
    B. HIV dễ lan truyền qua đường hô hấp và khi dùng chung bát đũa với người bệnh.
    C. Khi xâm nhập vào cơ thể , HIV tấn công vào tế bào hồng cầu.
    D. HIV có thể lây lan do các vật trung gian như muỗi, bọ chét...
    Câu 29: Đặc điểm lối sống của virut là:
    A. Sống kí sinh hoặc hoại sinh.
    B. Sống cộng sinh với sinh vật khác .
    C. Sống kí sinh bắt buộc.
    D. Sống tự dưỡng.
    Câu 30: Đặc điểm sinh sản của virut:
    A. Sinh sản bằng cách phân đôi.
    B. Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ.
    C. Sinh sản hữu tính.
    D. Sinh sản tiếp hợp.
    Câu 31: Vỏ capsit của virut cấu tạo bằng chất:
    A. Axit đêôxiribônuclêic.
    B. Axit ribônuclêic. .
    C. Prôtêin.
    D. Axit photphoric.
    Câu 32: Nuclêôcapsit là tên gọi dùng để chỉ:
    A. Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nuclêic.
    B. Các lớp vỏ capsit của virut.
    C. Bộ gen chứa ADN cuả virut.
    D. Bộ gen chứa ARN cuả virut..
    Câu 33: Virut nào sau đây có cấu trúc dạng khối?
    A. Virut gây bệnh khảm ở cây thuốc lá.
    B. Virut gây bệnh dại ở người và động vật.
    C. Virut gây bệnh bại liệt.
    D. Thể thực khuẩn.
    Câu 34: Virut nào sau đây chỉ chứa ADN mà không chứa ARN trong bộ gen?
    A. Virut gây bệnh khảm ở cây dưa chuột.
    B. Virut cúm gia cầm.
    C. Virut gây bệnh vàng cây lúa mạch.
    D. Cả A, B, C đều sai .
    Câu 35: Sinh tan là hiện tượng:
    A. Virut xâm nhập vào tế bào chủ.
    B. Virut sinh sản trong tế bào chủ.
    C. Virut nhân lên và làm tan tế bào chủ.
    D. Virut gắn trên bề mặt của tế bào chủ.
    Câu 36: Hoạt động nào sau đây không lây truyền HIV:
    A. Sử dụng chung dụng cụ tiêm chích với người nhiễm HIV.
    B. Bắt tay qua giao tiếp.
    C. Truyền máu đẫ bị nhiễm HIV.
    D. Tất cả các hoạt động trên.
    Câu 37: Virut thường không thể xâm nhập vào cơ thể thực vật vì:
    A. Thành tế bào thực vật rất bền vững.
    B. Không có thụ thể thích hợp.
    C. Kích thước virut thường lớn hơn.
    D. Cả A và C.
    Câu 38: Tế bào nào sau đây bị phá huỷ khi HIV xâm nhập:
    A. Tế bào limphô T.
    B. Đại thực bào.
    C. Các tế bào của hệ miễn dịch.
    D. Cả A, B, C.
    Câu 39: Virut khi xâm nhập vào thực vật, chúng di chuyển từ tế bào này sang tế bào khác nhờ vào:
    A. Sự di chuyển của các bào gen.
    B. Qua các chất bài tiết từ bộ máy gôngi.
    C. Các cầu sinh chất nối giữa các tế bào.
    D. Hoạt động của nhân tế bào.
    Câu 40: Virut xâm nhập từ ngoài vào tế bào thực vật bằng cách nào sau đây?
    A. Từ virut chui qua thành tế bào xenlulôzơ.
    B. Qua các vết chích của côn trùng.
    C. Qua các vết xây xát trên cây.
    D. Cả B và C.
    Câu 41:Bệnh truyền nhiễm nào sau đây không lây qua đường hô hấp?
    A. Bệnh SARS.
    B. Bệnh AIDS.
    C. Bệnh lao phổi.
    D. Bệnh cúm.
    Câu 42:Hoạt động nào sau đây thuộc loại miễn dịch thể dịch?
    A. Thực bào.
    B.bSản xuất kháng thể.
    C. Sản xuất bạch cầu
    D. Cả A, B, C.
    Câu 43: Khả năng cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh là:
    A. Kháng thể.
    B. Kháng nguyên.
    C. Đề kháng .
    D. Miễn dịch.
    Câu 44: Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của tế bào limphô T độc?
    A. Miễn dịch tế bào.
    B. Miễn dịch thể dịch.
    C. Miễn dịch tự nhiên.
    D. Miễn dịch bẩm sinh.
    Câu 45: Sinh vật nào sau đây là vật trung gian lan truyền bệnh nguy hiểm nhất?
    A. Virut.
    B. Vi khuẩn.
    C. Động vật nguyên sinh.
    D. Cả A, B, C.
    data-ad-format="auto">

Chia sẻ trang này

Từ khóa tìm kiếm:

  1. câu hỏi trắc. nghiệm về virus

    ,
  2. câu hỏi trắc nghiệm bệnh học nhiễm

    ,
  3. câu hỏi trắc nghiệm bệnh truyền nhiễm